chột dạ

Học thuật
Thân thiện
chột dạ

Thấy có người nhìn mình, tên gian chột dạ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy lo sợ, giật mình nghi ngờ mật hoặc lỗi lầm của mình sắp bị phát hiện: "chột dạ" diễn tả trạng thái tâm lý đột ngột lo lắng, sợ hãi khi cảm thấy hành vi hoặc điều mình đang che giấu nguy cơ bị người khác biết đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thấy người nhìn mình, tên gian chột dạ. (Cảm thấy người nhìn mình, tên trộm giật mình lo sợ.)
    • Nghe tiếng hỏi dồn, chột dạ không biết phải đang nghi ngờ mình không. (Nghe tiếng chất vấn dồn dập, giật mình lo sợ không biết phải đang nghi ngờ mình không.)
    • Nhìn vẻ mặt nghiêm nghị của thầy giáo, cả lớp đều chột dạ. (Nhìn vẻ mặt nghiêm nghị của thầy giáo, cả lớp đều giật mình lo sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " người chột dạ": dùng để miêu tả ai đó đang trong trạng thái lo sợ bị phát hiện.

    • Hắn nói lí nhí, ánh mắt không dám nhìn thẳng, người chột dạ. (Hắn nói lí nhí, ánh mắt không dám nhìn thẳng, rõ ràng đang lo sợ bị phát hiện.)
  • "Làm cho ai chột dạ": hành động hoặc lời nói khiến người khác giật mình lo sợ.

    • Câu hỏi bất ngờ của cảnh sát làm tên tội phạm chột dạ. (Câu hỏi bất ngờ của cảnh sát làm tên tội phạm giật mình lo sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chột dạt (tính từ): đây một biến thể cách nói khác của "chột dạ", cùng mang nghĩa giật mình lo sợ.
  • Hốt hoảng (tính từ): chỉ trạng thái sợ hãi, cuống quýt, nhưng không nhất thiết gắn với việc sợ bị phát hiện mật.
  • Giật mình (động từ): phản ứng nhanh bất ngờ hoặc sợ hãi, nghĩa rộng hơn "chột dạ".
Từ đồng nghĩa
  • Lo sợ: cảm thấy bất an, sợ hãi.
  • Hoảng hốt: sợ hãi đến mức mất bình tĩnh.
  • Sợ hãi: cảm giác lo lắng, e sợ trước một điều đó.
Thành ngữ liên quan
  • " tật giật mình": thành ngữ này có nghĩa tương đồng với "chột dạ", chỉ người lỗi, điều giấu giếm thường hay lo sợ, dễ hoảng hốt.
    • Anh ta cứ giật mình mỗi khi nghe tiếng cửa, đúng tật giật mình. (Anh ta cứ giật mình mỗi khi nghe tiếng cửa, đúng người tật thì hay lo sợ.)
chột dạ

Thấy có người nhìn mình, tên gian chột dạ.

  1. t. Giật mình lo sợ cảm thấy điều mình đang giấu giếm nguy cơ bị phát hiện. Thấy người nhìn mình, tên gian chột dạ.